Dịch

bitter end

danh từ (noun)
UK/ˈbɪt.ə ˈɛnd/US/ˈbɪ.tɚ ˈɛnd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Phần của cáp neo nằm ở phía sau mũi khoan và do đó vẫn ở bên trong tàu khi tàu đang thả neodanh từThat part of an anchor cable which is abaft the bitts and thus remains inboard when a ship is riding at anchor.
  2. Sáu sải neo cuối cùng (11 m) của dây neo trước điểm gắn vào tủ đựng dây xích của các tàu hải quân Hoa Kỳ hiện đạidanh từThe final six fathoms (11 m) of anchor chain before the point of attachment in the chain locker of modern US naval vessels.
  3. Sự kết thúc của một quá trình lâu dài và khó khăndanh từThe end of a long and difficult process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitter endDạng gốc (base form)
  2. bitter endsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bitter-enderdanh từNgười chiến đấu đến cùng cay đắng

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI