Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
BASE
danh từ
(noun)
danh từ riêng
(proper noun)
/
b
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Bốn điểm nhảy dù BASE
danh từ
Acronym of building, antenna-tower, span, earth.
2
Hiệp hội Giải trí Màn ảnh Anh
danh từ riêng
Acronym of British Association for Screen Entertainment.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 14 cụm từ
BASE
on
Dựa trên, dựa vào, căn cứ vào
BASE
off
Đồng nghĩa với base on
Cụm từ khác
(phrase)
first base
Đế sau tấm sân nhà theo đường ngược chiều kim đồng hồ xung quanh sân bóng chày
on base
Đã đạt đến cơ sở trong một hiệp đấu
base 2
Đồng nghĩa với binary
off base
Nằm hoặc xảy ra bên ngoài ranh giới của căn cứ quân sự
base-2
Đồng nghĩa với binary
base year
Năm gốc, năm cơ sở
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
基础
jī chǔ
Cơ sở, nền tảng, căn bản
基地
jī dì
Căn cứ, cơ sở
脚
jiǎo
Chân, đế
Tiếng Tây Ban Nha
bajo
giống đực
Hèn hạ, đê tiện, thấp hèn
base
giống cái
Đáy, chân, căn cứ
campaña
giống cái
Đáy khiên, chân khiên
Họ từ
(word family)
cùng gốc
BASE
base
d
Dựa trên, có cơ sở
tính từ, động từ, thán từ
B1
base
ball
Bóng chày
danh từ
A1
base
ment
Tầng hầm
danh từ
B1
base
s
Số nhiều của base
danh từ, động từ
B1
Xem thêm 7 từ
AI
1
Bốn điểm nhảy dù BASE
2
Hiệp hội Giải trí Màn ảnh Anh
1
Bốn điểm nhảy dù BASE
2
Hiệp hội Giải trí Màn ảnh Anh
1
Bốn điểm nhảy dù BASE
2
Hiệp hội Giải trí Màn ảnh Anh