Nghĩa chính
- Nằm hoặc xảy ra bên ngoài ranh giới của căn cứ quân sựcụm giới từkhông so sánh (not comparable)Situated or happening outside the boundaries of a military base.
- Được đặt ở đâu đó giữa các căn cứ và do đó dễ bị bắt ra ngoàicụm giới từkhông so sánh (not comparable)Positioned somewhere between the bases, and hence vulnerable to being caught out.
- Không chính xác hoặc không phù hợp; không được thực hiện, hình dung hoặc hiểu đúng cáchcụm giới từIncorrect or inappropriate; not properly executed, envisioned, or understood.
- Mistaken; misguided; somewhat wrong in opinion or judgment.chưa dịchcụm giới từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- , , , .
- , .