Dịch

off target

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɒf ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈɔf ˈtɑɹ.ɡɪt/

Nghĩa chính

  1. Không chính xác, hoặc dự đoán không chính xáccụm giới từInaccurate, or inaccurately predicted.
  2. Với sự thiếu chính xáccụm giới từWith a lack of accuracy.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • quartile's 30%.
  • .
  • , .

AI