Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
off target
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
ɒ
f
ˈ
t
ɑː
.
ɡ
ɪ
t
/
US
/ˈɔ
f
ˈ
t
ɑ
ɹ.
ɡ
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Không chính xác, hoặc dự đoán không chính xác
cụm giới từ
Inaccurate, or inaccurately predicted.
2
Với sự thiếu chính xác
cụm giới từ
With a lack of accuracy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
on target
Xuất hiện ở từ khác
net
trái nghĩa
bị lệch khỏi lưới, không ghi bàn
wide
đồng nghĩa
Rõ ràng hơn khi kết quả, ước tính hoặc hành động không đạt mục tiêu.
Ví dụ
The
second
quartile's
figures
were
off
target
by
30%.
Both
shots
landed
off
target
.
Your
point
may
be
a
little
off
target
,
but
it
certainly
is
close
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Không chính xác
2
Với sự thiếu chính xác
1
Không chính xác
2
Với sự thiếu chính xác
1
Không chính xác
2
Với sự thiếu chính xác