Dịch

on target

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈtɑː.ɡɪt/US/ɑn ˈtɑɹ.ɡɪt/

Nghĩa chính

  1. Chính xác, hoặc dự đoán chính xáccụm giới từAccurate, or accurately predicted.
  2. Với độ chính xáccụm giới từWith accuracy.
  3. Hướng tới mục tiêucụm giới từTowards the goal.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

shot on targetdanh từCú sút ghi bàn hoặc sẽ ghi bàn nếu không bị cầu thủ phòng ngự cản phá

Ví dụ

  • [ ] . , " three-year ." , .
  • .
  • .

AI