off-track
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cách xa tuyến đường đã định; bướng bỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Away from an intended route; wayward.
- Tiến hành cách xa đường đuatính từkhông so sánh (not comparable)Conducted away from a racetrack.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha