Dịch

off the beaten track

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ˈɔf ðə ˈbitən ˈtɹæk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trong hoặc tới một địa điểm hoặc những nơi không thường xuyên ghé thămcụm giới từIn or to a place or places not commonly visited.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Leonid đã đi rất xa khỏi con đường mòn.
  • , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI