Nghĩa chính
- Tầng hầmdanh từA floor of a building below ground level.
- Dạng rút gọn của semi-basementdanh từEllipsis of semi-basement, a floor mostly below grade
- Đá móng, tầng móngdanh từA mass of igneous or metamorphic rock forming the foundation over which a platform of sedimentary rocks is laid.
- Vị trí bét bảng, vị trí cuối bảngdanh từLast place in a sports conference's standings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- basementDạng gốc (base form)
- basementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bargain basementtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Tầng hầm giảm giá, khu hàng giá rẻ |
| basement apartmentdanh từ | danh từ | Căn hộ tầng hầm |
| basement flat | Căn hộ tầng hầm | |
| basement floor | Sàn tầng hầm | |
| damp basement | Tầng hầm ẩm ướt | |
| in the basement | Dưới tầng hầm | |
| English basementdanh từ | danh từ | Căn hộ ở tầng thấp nhất của một tòa nhà |
| Michigan basementdanh từ | danh từ | Tầng hầm đơn giản, thường ẩm ướt, có nền đất |
Ví dụ
- .Nơi duy nhất Tom chưa tìm là dưới tầng hầm.
- .Sami có một tầng hầm.
- .Tầng hầm bị ngập.