Nghĩa chính
- Tầng hầm giảm giá, khu hàng giá rẻdanh từAn area within a retail store, especially an area located below ground level, where the least costly merchandise can be found.
- Không tốn kémtính từInexpensive.
- Chất lượng kém; có ít hoặc không có giá trị; cấp thấp, kém cỏitính từđứng trước danh từ (attributive)Of poor quality; of little or no value; low-end, shoddy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bargain basementDạng gốc (base form)
- bargain basementsSố nhiều (plural)
- more bargain basementSo sánh hơn (comparative)
- most bargain basementSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- " ?" . " ," ."Tôi có thể tìm thấy một cái nồi nấu ăn bằng nhôm ở đâu?" ông Beagle lớn tuổi bất ngờ gầm gừ. "Ở tầng hầm giảm giá," Gissing trả lời ngay lập tức.
- , , , , , . .Nhưng đó cũng là dấu hiệu cho thấy sự trỗi dậy của nghệ thuật hề, thứ mà cách đây không lâu vẫn nằm ở mức thấp nhất về sự tôn trọng trong nghệ thuật, cùng với những người nói tiếng bụng, diễn viên kịch câm và nghệ sĩ tung hứng. Giờ thì không còn như vậy nữa.
- […] : men's-wear Filene's .Đối với những người Boston chính gốc [...] đó không hẳn là một cuộc hỗn loạn: đó chỉ là đợt giảm giá quần áo nam lớn đầu tiên sau chiến tranh tại tầng hầm giảm giá của Filene's.