Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
basementless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tầng hầm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a basement.
Nguồn gốc
(etymology)
basement
+
-less
Ví dụ
In
the
basementless
house
,
the
kitchen
usually
serves
as
the
laundry
,
unless
the
budget
will
permit
a
separate
room
.
AI
1
Không có tầng hầm
1
Không có tầng hầm
1
Không có tầng hầm