Dịch

zócalo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθokalo/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cột, đế, đế (khối hoặc tấm làm nền cho cột, bệ, tượng hoặc cấu trúc khác)danh từplinth, socle, base (a block or slab upon which a column, pedestal, statue or other structure is based)
  2. Ván chân tường; đường diềmdanh từbaseboard, footing, skirting, skirting board; frieze
  3. Quảng trường công cộng, quảng trường thành phố, quảng trường, zocalodanh từpublic square, town square, plaza, zocalo
  4. Tầng hầm, thềm (khối đá nằm dưới lớp trầm tích)danh từbasement, shelf (mass of rock underlying sedimentary cover)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zócaloDạng gốc (base form)
  2. zócalosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điểm cuối của kết nối hai chiều được sử dụng để liên lạc giữa các quá trình
  1. One endpoint of a two-way connection used for interprocess communication

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ván chân tường
Quảng trường công cộng

Ví dụ

  • , , , : virtus in arduis.
  • , , , , , , Hellen.
  • ¿ ? , , , , , , , .

AI