Dịch

B

ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là con ong và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe second letter of the English alphabet, called bee and written in the Latin script.
  2. Ký hiệu chữ số thứ hai trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là con ong và được viết bằng chữ Latinhsố từThe second numeral symbol of the English alphabet, called bee and written in the Latin script.
  3. Số lượng một tỷ (1.000.000.000), thường được dùng để biểu thị một khoản tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)The quantity one billion (1,000,000,000), usually used to signify a sum of money.
  4. Ngôn ngữ lập trình mà từ đó C có nguồn gốcdanh từ riêngA programming language from which C is derived.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. BDạng gốc (base form)
  2. BsSố nhiều (plural)
  3. B's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

b&tính từBị cấm (bị chặn tham gia)
B−tiền tốLớp học được trao bởi một số tổ chức. Tốt hơn một chút so với điểm C+, kém hơn một chút so với điểm B
B+danh từLớp học được trao bởi một số tổ chức. Tốt hơn một chút so với điểm B và kém hơn một chút so với điểm A−
b.danh từ, tính từViết tắt của born
b/cdanh từ, liên từViết tắt của backward compatibility
B&Bdanh từTừ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của bed and breakfast
B. C.danh từ riêngViết tắt của British Columbia: một tỉnh của Canada
B & Bdanh từViết tắt của bed and breakfast

14 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 13
byte
  1. bytechưa dịch

Ví dụ

  • .A trong tiếng Việt là B.
  • .Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
  • .Tôi được điểm B môn đại số.

AI