Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là con ong và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe second letter of the English alphabet, called bee and written in the Latin script.
- Ký hiệu chữ số thứ hai trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là con ong và được viết bằng chữ Latinhsố từThe second numeral symbol of the English alphabet, called bee and written in the Latin script.
- Số lượng một tỷ (1.000.000.000), thường được dùng để biểu thị một khoản tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)The quantity one billion (1,000,000,000), usually used to signify a sum of money.
- Ngôn ngữ lập trình mà từ đó C có nguồn gốcdanh từ riêngA programming language from which C is derived.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- BDạng gốc (base form)
- BsSố nhiều (plural)
- B's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| b&tính từ | tính từ | Bị cấm (bị chặn tham gia) |
| B−tiền tố | tiền tố | Lớp học được trao bởi một số tổ chức. Tốt hơn một chút so với điểm C+, kém hơn một chút so với điểm B |
| B+danh từ | danh từ | Lớp học được trao bởi một số tổ chức. Tốt hơn một chút so với điểm B và kém hơn một chút so với điểm A− |
| b.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của born |
| b/cdanh từ, liên từ | danh từ, liên từ | Viết tắt của backward compatibility |
| B&Bdanh từ | danh từ | Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của bed and breakfast |
| B. C.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của British Columbia: một tỉnh của Canada |
| B & Bdanh từ | danh từ | Viết tắt của bed and breakfast |
14 nghĩa khác
Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 13
byte
- bytechưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc BVí dụ
- .A trong tiếng Việt là B.
- .Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
- .Tôi được điểm B môn đại số.