Nghĩa chính
- Người Angledanh từA member of a Germanic tribe first mentioned by Tacitus, one of several which invaded Britain and merged to become the Anglo-Saxons; an Anglian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AngleDạng gốc (base form)
- AnglesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)right angleGóc vuôngwide-angleLiên quan đến ống kính tiêu cự ngắn có góc xem lớn hơn khoảng 70°; của hoặc liên quan đến một hình ảnh được tạo ra bằng một ống kính như vậyangle of attackGóc tấn-angleCó số góc trong xác địnhQ angleGóc được tạo bởi gân bánh chè và cơ tứ đầuangle tieNẹp góc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc Angle- angledTạo góc, gấp khúctính từ, động từC1
- AngleseyHòn đảo và quận truyền thống ở cực tây bắc của miền bắc xứ Wales. Nó được ngăn cách với Caernarfonshire trên đất liền bởi một dải nước hẹp gọi là eo biển Menai. Quận được sáp nhập vào Gwynedd vào năm 1974danh từ riêng
- anglerNgười câu cádanh từB2
- AngleurKhu vực ngoại ô của Liège, Wallonia, Bỉdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhAnglus
- từ tiếng German nguyên thủy*anguz