wide-angle
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến ống kính tiêu cự ngắn có góc xem lớn hơn khoảng 70°; của hoặc liên quan đến một hình ảnh được tạo ra bằng một ống kính như vậytính từOf or pertaining to a short focal length lens that has an angle of view greater than about 70°; of or pertaining to an image produced with such a lens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wide-angleDạng gốc (base form)
- wider-angle (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- widest-angle (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wide-angle lensdanh từ | danh từ | Ống kính góc rộng |
| wide-angle converterdanh từ | danh từ | Ống kính được vặn vào mặt trước của ống kính máy ảnh hiện có để mang lại trường nhìn rộng hơn |
Ví dụ
- .
- , 12 . . , .
- .