Dịch

wide-angle

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến ống kính tiêu cự ngắn có góc xem lớn hơn khoảng 70°; của hoặc liên quan đến một hình ảnh được tạo ra bằng một ống kính như vậytính từOf or pertaining to a short focal length lens that has an angle of view greater than about 70°; of or pertaining to an image produced with such a lens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wide-angleDạng gốc (base form)
  2. wider-angle (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. widest-angle (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

wide-angle lensdanh từỐng kính góc rộng
wide-angle converterdanh từỐng kính được vặn vào mặt trước của ống kính máy ảnh hiện có để mang lại trường nhìn rộng hơn

Ví dụ

  • .
  • , 12 . . , .
  • .

AI