Alert
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Alertdanh từ riêngA community in the Qikiqtaaluk Region, Nunavut, Canada; the northernmost permanently inhabited place in the world.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on alertcụm giới từ | cụm giới từ | Trong tình trạng báo động |
| red alertdanh từ | danh từ | Báo động đỏ |
| on the alertcụm giới từ | cụm giới từ | Rất chú ý, hoặc cảnh giác |
| e-alertdanh từ | danh từ | Cảnh báo được gửi qua e-mail hoặc các phương tiện điện tử tương tự |
| alert fivedanh từ | danh từ | Trên tàu sân bay, trạng thái mà máy bay chiến đấu và phi hành đoàn đang canh gác, túc trực trên máy bay, thắt dây an toàn và sẵn sàng hạ thủy sau năm phút hoặc ít hơn |
| drink alertdanh từ | danh từ | Cảnh báo rằng thông tin tiếp theo có thể khiến người đọc bất ngờ bật cười và nếu uống rượu sẽ khiến đồ uống chảy ra từ mũi |
| silver alertdanh từ | danh từ | Thông báo công khai về người mất tích, đặc biệt là người cao tuổi mắc chứng mất trí nhớ |
| margin alertdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với margin call |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Alert
- An alternative name for Alharod, a village in Varzaqan County, East Azerbaijan Province, Iran.
- An unincorporated community in Jackson Township, Decatur County, Indiana, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc AlertNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Nullis , , , 21 (70 ) .