Dịch

alert five

danh từ (noun)
US/əˈlɝt ˈfaɪv/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trên tàu sân bay, trạng thái mà máy bay chiến đấu và phi hành đoàn đang canh gác, túc trực trên máy bay, thắt dây an toàn và sẵn sàng hạ thủy sau năm phút hoặc ít hơndanh từkhông đếm được (uncountable)On an aircraft carrier, the state where fighters and crew are on guard, standing by in the aircraft, strapped in and ready to be launched in five minutes or less.

AI