Luyện thi TOEIC

English

Hợp đồng và quy định

Nghĩa ghi theo cách dùng trong đề.

  • contract/ˈkɑntɹækt/

    hợp đồng

    We need a contract.

    Chúng tôi cần một bản hợp đồng.

  • agreement/əˈɡɹimənt/

    thỏa thuận

    We have an agreement.

    Chúng tôi có một thỏa thuận.

  • negotiate/nɪˈɡoʊ.ʃi.eɪt/

    đàm phán

    to negotiate a treaty

    đàm phán để ký một hiệp ước

  • terms/tɝmz/

    điều khoản

  • expire/ɪkˈspaɪɹ/

    hết hạn

    My library card will expire next week.

    Thẻ thư viện của tôi sẽ hết hạn vào tuần tới.

  • renew/ɹɪˈnu/

    gia hạn

    I'd like to renew these three books.  Did you know that you can renew online?

    Tôi muốn gia hạn ba cuốn sách này. Bạn có biết là có thể gia hạn trực tuyến không?

  • comply/kəmˈplaɪ/

    tuân thủ

  • regulation/ˌɹɛɡjəˈleɪʃən/

    quy định

    Can you get around that regulation?

    Bạn có thể lách qua quy định đó không?

  • policy/ˈpɑ.lə.si/

    chính sách

    What is your company's policy?

    Chính sách của công ty bạn là gì?

  • approve/əˈpɹuv/

    phê duyệt

  • signature/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃɚ/

    chữ ký

    That's my signature.

    Đó là chữ ký của tôi.

  • confidential/ˌkɑn.fɪˈdɛn.ʃəl/

    bảo mật

    This is confidential.

    Tài liệu này được bảo mật.

Tiếp theoĐộng từ và tính từ gặp ở mọi chủ đề