Dịch

problemas là số nhiều của problema

problema

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/pɾoˈblema/nguồn

Nghĩa chính

  1. vấn đề, khó khăn, rắc rốidanh từA1a difficulty or unwelcome situation that needs to be dealt with and overcome
  2. bài toán, câu đốdanh từA2a question raised for inquiry, consideration, or calculation
  3. vấn đề sức khỏe, chứng bệnhdanh từB1a health disorder or physical medical condition

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. problemaDạng gốc (base form)
  2. problemasSố nhiều (plural)
  3. problemillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. problemitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. problemónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

buscar problemasChuốc lấy rắc rối
causar problemasGây rắc rối
dar problemasGây phiền toái
no hay problemacụm từKhông vấn đề gì, không sao
resolver un problemaGiải quyết vấn đề
tener problemasGặp rắc rối
problema de saludVấn đề sức khỏe
no te hagas problemacụm từĐừng lo lắng, không có vấn đề gì

Ví dụ

  • .Chúng ta phải cân nhắc vấn đề này.
  • , .Nếu có bất kỳ vấn đề gì, bạn có thể hỏi tôi.
  • Mary .Phân tích của Mary sẽ làm sáng tỏ vấn đề.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc problema

AI