Dịch

menores là số nhiều của menor

menor

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/meˈnoɾ/nguồn

Dạng gốc:pequeño

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. ít tuổi hơn, nhỏ tuổi hơn, úttính từA1younger or youngest in age
  2. nhỏ hơn, ít hơn, bé hơntính từA2smaller, less, or least in size, quantity, or degree
  3. thứ yếu, nhỏ, không đáng kểtính từB1not important, serious, or significant
  4. người vị thành niên, trẻ chưa thành niêndanh từB1a person who is under the legal age of full responsibility

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. menorDạng gốc (base form)
  2. menoresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

al por menorBán lẻ
hermano menorEm trai
menor de edadNgười vị thành niên
no tener la menor ideaHoàn toàn không biết
sin la menor dudaKhông chút nghi ngờ
en menor medidaỞ mức độ thấp hơn
hermana menorEm gái
venta al por menordanh từBán lẻ

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Chưa đủ tuổi
  1. Chưa đủ tuổi, chưa đủ tuổi (dưới độ tuổi trưởng thành)underage, underaged (under the age of majority)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pequeño

Ví dụ

  • .Cậu bé đang bơi là em trai tôi.
  • .Dường như anh ta không có lấy một chút hổ thẹn nào.
  • .Em trai tôi có năng khiếu hội họa.

AI