Dịch

tarde

A1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈtaɾde/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. muộn, trễtrạng từA1after the expected, usual, or arranged time
  2. buổi chiều, chiều tốidanh từA1the period of time between midday and night

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tardeDạng gốc (base form)
  2. más tardeSo sánh hơn (comparative)
  3. tardísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. tardecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. tardesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

buenas tardesChào buổi chiều
demasiado tardeQuá trễ
llegar tardeĐến muộn
por la tardeVào buổi chiều
tarde o tempranoSớm hay muộn
tarde-nochedanh từBuổi tối (một khoảng thời gian mơ hồ trong ngày kéo dài đâu đó giữa buổi chiều và ban đêm)
como muy tardetrạng từMuộn nhất
de tarde a tardetrạng từThỉnh thoảng; bây giờ và sau đó; theo thời gian

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 2
Mất thời gian
  1. Mất thời gian, chậm trễinflection of tardar:
  2. Mất thời gian, chậm trễfirst/third-person singular present subjunctive

Ví dụ

  • .Buổi sáng nhiều ánh sáng hơn buổi chiều.
  • .Chúng ta sẽ đi chơi ở bãi biển vào buổi chiều.
  • .Khi họ nhận ra thì mọi chuyện đã quá muộn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI