Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tardecito
trạng từ
(adverb)
/taɾdeˈθito/
Nghĩa chính
1
Rất muộn
trạng từ
very late
Ví dụ
Llegaré
tardecito
a
la
reunión
.
AI
1
Rất muộn
1
Rất muộn
1
Rất muộn