Dịch

hablo là ngôi thứ nhất số ít hiện tại của hablar

hablar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/aˈblaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. nói, nói chuyện, trao đổiđộng từA1to say words or have a conversation with someone
  2. nói, biết nóiđộng từA1to be able to communicate in a particular language
  3. nhắn tin, trò chuyện, liên lạcđộng từA2to communicate regularly with someone, especially via messages or social media

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể hablarDanh động từ hablandoPhân từ hablado
Presente
yohablo
túhablas
él/ella/Ud.habla
nosotroshablamos
vosotroshabláis
ellos/Uds.hablan

Cụm từ (phrase)

hablar con alguienNói chuyện với ai
hablar de algoNói về điều gì
hablar en serioNói nghiêm túc
hablar en voz altaNói lớn tiếng
hablar por mensajeNói chuyện qua tin nhắn
hablar un idiomaNói một ngôn ngữ
dar que hablarđộng từĐưa cho (mọi người) điều gì đó để nói
hablar con la eđộng từSử dụng đại từ mới elle (và các biến tố của nó nói cách khác), là một dạng ngôn ngữ trung tính về giới tính (lenguaje inclusivo)

Ví dụ

  • .Các chị tôi rất thích nói về khoa học.
  • .Ông ấy làm vậy vì muốn kể cho tôi nghe về các cháu của mình.
  • , .Thực ra Félix đã từng nghe nói về những kẻ đó.

Họ từ (word family)

AI