cheque
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
/ˈt͡ʃeke/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Séc, séc trắngdanh từcheque, blank cheque
- Dấu tích, dấu kiểmdanh từcheckmark
- Được, ổn, tốttrạng từwell, fine, okay
- Kiểm trađộng từinflection of checar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chequeDạng gốc (base form)
- chequesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheque bancario | Séc ngân hàng | |
| cheque de viajero | Séc du lịch | |
| cheque en blanco | Séc khống chỉ | |
| cheque sin fondos | Séc không đủ tiền bảo chứng | |
| cheque regalodanh từ | danh từ | Thẻ quà tặng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Van một chiều
- check valve
Xuất hiện ở từ khác
- checkTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc chequeVí dụ
- ¿ ?Cô ấy trả bằng séc hay thẻ ngân hàng?
- .Ký vào mặt sau của tấm séc này.
- , .Ngay khi tôi nhận được séc, tôi đã đến ngân hàng.