Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Kẽmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Zn) with an atomic number of 30, a blue-silvery metal that is slightly brittle at room temperature and tarnishes slightly in moist air.
- Mái tôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A corrugated iron roof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zincDạng gốc (base form)
- zincsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zinc alloy | Hợp kim kẽm | |
| zinc coating | Lớp mạ kẽm | |
| zinc deficiency | Thiếu hụt kẽm | |
| zinc oxidedanh từ | danh từ | (hóa học) Kẽm oxide |
| zinc plate | Tấm kẽm | |
| zinc supplement | Chất bổ sung kẽm | |
| corrugated iron roof zinc | Mái tôn kẽm | |
| zinc roof | Mái tôn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Kẽm
- đếm được (countable)An atom of this element.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zincNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcZink
- từ tiếng Thượng Đức trung đạizinke
- từ tiếng Thượng Đức cổzinko“prong, tine”
Cùng gốc (doublet)zincum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . .Về chống nắng ban ngày, bác sĩ Bowe nói kem chống nắng khoáng có chứa kẽm oxit có thể dịu nhẹ hơn với làn da đang bị kích ứng so với công thức hóa học.
- , , “ ”; .., , […]Ngay cả nếu có một quán Chef and Brewer gần Marble Arch, cái tên đó gợi một cốc bia và bánh pie hơn là một bánh mì kẹp tôm và cà chua, và “một ly rượu port trắng nhỏ ở quầy”; tức là một ly khai vị ngon, ở quầy […]
- .Algeria có mỏ kẽm.