Dịch

zinc

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kẽmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Zn) with an atomic number of 30, a blue-silvery metal that is slightly brittle at room temperature and tarnishes slightly in moist air.
  2. Mái tôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A corrugated iron roof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zincDạng gốc (base form)
  2. zincsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

zinc alloyHợp kim kẽm
zinc coatingLớp mạ kẽm
zinc deficiencyThiếu hụt kẽm
zinc oxidedanh từ(hóa học) Kẽm oxide
zinc plateTấm kẽm
zinc supplementChất bổ sung kẽm
corrugated iron roof zincMái tôn kẽm
zinc roofMái tôn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Kẽm
  1. đếm được (countable)An atom of this element.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcZink
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạizinke
  3. từ tiếng Thượng Đức cổzinko“prong, tine”

Cùng gốc (doublet)zincum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . .Về chống nắng ban ngày, bác sĩ Bowe nói kem chống nắng khoáng có chứa kẽm oxit có thể dịu nhẹ hơn với làn da đang bị kích ứng so với công thức hóa học.
  • , , “ ”; .., , […]Ngay cả nếu có một quán Chef and Brewer gần Marble Arch, cái tên đó gợi một cốc bia và bánh pie hơn là một bánh mì kẹp tôm và cà chua, và “một ly rượu port trắng nhỏ ở quầy”; tức là một ly khai vị ngon, ở quầy […]
  • .Algeria có mỏ kẽm.

AI