Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zincin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các nhóm metallicoprotease có chứa nguyên tử kẽm
danh từ
Any of a group of metalloproteases containing a zinc atom.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zincin
Dạng gốc
(base form)
zincin
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
zinc
+
-in
AI
1
Các nhóm metallicoprotease có chứa nguyên tử kẽm
1
Các nhóm metallicoprotease có chứa nguyên tử kẽm
1
Các nhóm metallicoprotease có chứa nguyên tử kẽm