Dịch

galvanize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gây sốc hoặc kích thích hoạt động đột ngột, như thể bị điện giậtđộng từngoại động từ (transitive)To shock or stimulate into sudden activity, as if by electric shock.
  2. Đổi phe giữa Liên minh và Liên minh trong Nội chiến Hoa Kỳđộng từngoại động từ (transitive)To switch sides between Union and Confederate in the American Civil War.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. galvanizeNguyên thể (infinitive)
  2. galvanizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. galvanizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. galvanizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • galvanize sb into (doing) sththúc đẩy ai (làm gì)The urgency of his voice galvanized them into action.Sự khẩn trương trong giọng nói của anh ấy đã thúc đẩy họ hành động.
  • galvanize sb to do sththúc đẩy ai làm gìWe need new approaches that will galvanize the industry to deal with its problems.Chúng ta cần những cách tiếp cận mới để thúc đẩy ngành này giải quyết các vấn đề của nó.
  • galvanize sthmạ kẽm cái gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Phủ một lớp kim loại bằng phương pháp điện hóa
  1. ngoại động từ (transitive)To coat with a layer of metal by electrochemical means.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

galvano--ize

  1. mượn từ tiếng Phápgalvaniser

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • khích động ai cho hoạt động thêm
  • .. Trump’s – – , .
  • “,” .

AI