Dịch

zincous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc có chứa, kẽmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or containing, zinc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI