Nghĩa chính
- Blenđơ, xfaêitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)sphalerite (a naturally-occurring sulfide of zinc)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blendeDạng gốc (base form)
- blendesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ruby blendedanh từ | danh từ | Loại kẽm sunfua màu đỏ trong suốt |
| blended familydanh từ | danh từ | A stepfamily in which both new spouses have one or more living children from prior partners.chưa dịch |
| blended learningdanh từ | danh từ | Sự kết hợp của các tài liệu giáo dục trực tuyến và tương tác với việc giảng dạy trong lớp học truyền thống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc blendeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcBlende