Nghĩa chính
- Trộn lẫntính từkhông so sánh (not comparable)Being a mixture.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blendđộng từsimple past and past participle of blend
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-blendedtính từ | tính từ | Liên quan đến phong cách học tập kết hợp trong đó học sinh chọn tham gia các khóa học trực tuyến bên cạnh việc học trực tiếp truyền thống |
| blended learningdanh từ | danh từ | Sự kết hợp của các tài liệu giáo dục trực tuyến và tương tác với việc giảng dạy trong lớp học truyền thống |
| blended familydanh từ | danh từ | A stepfamily in which both new spouses have one or more living children from prior partners.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc blendedVí dụ
- .Anh ấy hòa lẫn vào đám đông.
- .Hãy khuấy sơn cho đến khi màu hòa đều vào nhau.
- .Họ phối màu rất mượt mà.