Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unblended
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không pha (rượu, chè, thuốc)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In a pure state; not mixed with other substances.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nonblended
Trái nghĩa
blended
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
blended
Ví dụ
My
favourite
drink
is
unblended
broken
orange
pekoe
tea
.
AI
1
Không pha (rượu, chè, thuốc)
1
Không pha (rượu, chè, thuốc)
1
Không pha (rượu, chè, thuốc)