zinc
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθink/nguồn
Nghĩa chính
- Kẽmdanh từzinc
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zincDạng gốc (base form)
- zincsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc zincVí dụ
- , .Calamina là hợp kim của kẽm, chì và thiếc.
- .Kẽm là kim loại được dùng trong sản xuất pin và nhiều thứ khác.
- .Kim loại đó gọi là kẽm.