calamine
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với hemimorphite: một khoáng chất hình chóp trực thoi có chứa kẽmdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of hemimorphite, an orthorhombic-pyramidal mineral containing zinc.
- Synonym of smithsonite, a pink form of zinc oxide (mainly zinc carbonate ZnCO₃) formed as a byproduct of zinc sublimation, now used in skin lotions.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
- Phủ hoặc xử lý bằng calamineđộng từngoại động từ (transitive)To coat or treat with calamine.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calamineNguyên thể (infinitive)
- calaminesSố nhiều (plural)
- calaminedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calaminingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calamine brassdanh từ | danh từ | Đồng thau được sản xuất bằng một kỹ thuật hợp kim đặc biệt bằng cách sử dụng trực tiếp quặng kẽm calamine, thay vì tinh chế nó thành kẽm kim loại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcalamine
- từ tiếng Latinh trung đạicalamīna
- từ tiếng Latinhcadmīa
Cùng gốc (doublet)cadmialapis calaminaris
Ví dụ
- , .