Dịch

calamine

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với hemimorphite: một khoáng chất hình chóp trực thoi có chứa kẽmdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of hemimorphite, an orthorhombic-pyramidal mineral containing zinc.
  2. Synonym of smithsonite, a pink form of zinc oxide (mainly zinc carbonate ZnCO₃) formed as a byproduct of zinc sublimation, now used in skin lotions.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
  3. Phủ hoặc xử lý bằng calamineđộng từngoại động từ (transitive)To coat or treat with calamine.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calamineNguyên thể (infinitive)
  2. calaminesSố nhiều (plural)
  3. calaminedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calaminingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

calamine brassdanh từĐồng thau được sản xuất bằng một kỹ thuật hợp kim đặc biệt bằng cách sử dụng trực tiếp quặng kẽm calamine, thay vì tinh chế nó thành kẽm kim loại

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcalamine
  2. từ tiếng Latinh trung đạicalamīna
  3. từ tiếng Latinhcadmīa

Cùng gốc (doublet)cadmialapis calaminaris

Ví dụ

  • , .

AI