hemimorphite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng chất hình chóp trực thoi có chứa hydro, oxy, silicon và kẽm, kẽm silicat ngậm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An orthorhombic-pyramidal mineral containing hydrogen, oxygen, silicon, and zinc, a hydrated zinc silicate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemimorphiteDạng gốc (base form)
- hemimorphitesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa