Dịch

wimp

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. [[|]] người yếu đuối, người nhút nhát (nhất là đàn ông)danh từSomeone who lacks confidence or courage, is weak, ineffectual, irresolute and wishy-washy.
  2. Nhu nhược, hèn nhátđộng từnội động từ (intransitive)To behave submissively.
  3. Làm cho yếu điđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) weak or wimpy.
  4. Yếu ớt, nhu nhượctính từWeak, wimpy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

[[|]] người yếu đuối

Ví dụ

  • " ," .“Họ đã yếu đuối và tôi đã hoàn thành,” cô khẳng định với chút tự hào và một chút kiêu ngạo.
  • !Đồ yếu đuối!
  • .

AI