wimp
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- [[|]] người yếu đuối, người nhút nhát (nhất là đàn ông)danh từSomeone who lacks confidence or courage, is weak, ineffectual, irresolute and wishy-washy.
- Nhu nhược, hèn nhátđộng từnội động từ (intransitive)To behave submissively.
- Làm cho yếu điđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) weak or wimpy.
- Yếu ớt, nhu nhượctính từWeak, wimpy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wimpDạng gốc (base form)
- wimpsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ whimper
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wimpVí dụ
- " ," .“Họ đã yếu đuối và tôi đã hoàn thành,” cô khẳng định với chút tự hào và một chút kiêu ngạo.
- !Đồ yếu đuối!
- .