Dịch

whipped

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Roi datính từOf food: prepared by whipping or beating.
  2. Sợ vợ, lụy người yêutính từEllipsis of pussywhipped.
  3. Kiệt sức, mệt lửtính từVery tired; worn out; exhausted.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của whipđộng từsimple past and past participle of whip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whippedDạng gốc (base form)
  2. more whippedSo sánh hơn (comparative)
  3. most whippedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

whipped creamdanh từKem đánh bông
whipped votedanh từTrong hệ thống nghị viện Westminster, cuộc bỏ phiếu của các thành viên của một cơ quan lập pháp trong đó các thành viên được yêu cầu phải bỏ phiếu theo chỉ đạo của lãnh đạo đảng chính trị của họ
whipped-creamytính từTương tự hoặc đặc trưng của kem đánh bông
whipped butterdanh từDạng bơ được sục khí bằng nitơ để dễ phết hơn
whipped potatoesdanh từĐồng nghĩa với mashed potatoes
whipped-creamedtính từVới kem đánh bông
whipped creamlesstính từKhông có kem đánh bông

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ta biết mình là kẻ sợ vợ khi từ chối xem một trận bóng đá để họ có thể đi mua sắm khăn trải giường.
  • , ... . [ ] .Nghe này anh yêu... anh kiệt sức rồi đấy. Để em xem liệu cho con đi xe ô tô có dỗ được con ngủ không.
  • !Anh ấy đã đánh bại tất cả bọn họ!

AI