Nghĩa chính
- Roi datính từOf food: prepared by whipping or beating.
- Sợ vợ, lụy người yêutính từEllipsis of pussywhipped.
- Kiệt sức, mệt lửtính từVery tired; worn out; exhausted.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whipđộng từsimple past and past participle of whip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whippedDạng gốc (base form)
- more whippedSo sánh hơn (comparative)
- most whippedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whipped creamdanh từ | danh từ | Kem đánh bông |
| whipped votedanh từ | danh từ | Trong hệ thống nghị viện Westminster, cuộc bỏ phiếu của các thành viên của một cơ quan lập pháp trong đó các thành viên được yêu cầu phải bỏ phiếu theo chỉ đạo của lãnh đạo đảng chính trị của họ |
| whipped-creamytính từ | tính từ | Tương tự hoặc đặc trưng của kem đánh bông |
| whipped butterdanh từ | danh từ | Dạng bơ được sục khí bằng nitơ để dễ phết hơn |
| whipped potatoesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mashed potatoes |
| whipped-creamedtính từ | tính từ | Với kem đánh bông |
| whipped creamlesstính từ | tính từ | Không có kem đánh bông |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whippedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta biết mình là kẻ sợ vợ khi từ chối xem một trận bóng đá để họ có thể đi mua sắm khăn trải giường.
- , ... . [ ] .Nghe này anh yêu... anh kiệt sức rồi đấy. Để em xem liệu cho con đi xe ô tô có dỗ được con ngủ không.
- !Anh ấy đã đánh bại tất cả bọn họ!