Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hỏng, trục trặcđộng từnội động từ (intransitive)To worsen; to fail or go amiss; to have a bad outcome.
- Trở nên xấu xa hoặc sa đọađộng từnội động từ (intransitive)To become wicked or depraved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go wrongNguyên thể (infinitive)
- goes wrongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went wrong (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone wrong (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going wrongPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trục trặc
- nội động từ (intransitive)To malfunction.
Ví dụ
- !
- .
- . / / ( ) / ?
Xuất hiện ở từ khác
- wrongkết hợpgặp trục trặc, hỏng hóc