Dịch

go through

A2động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈθɹuː/US/ˌɡoʊ ˈθɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. đi xuyên qua, băng quađộng từA2To travel or move from one end of something to the other.
  2. kiểm tra, soát lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To examine, check, or scrutinize a series of things carefully.
  3. trải qua, chịu đựngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To experience, suffer, or endure a difficult situation or period.
  4. dùng hết, tiêu xàiđộng từB2ngoại động từ (transitive)To use up, consume, or wear out money, resources, or items completely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go throughNguyên thể (infinitive)
  2. goes throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went through (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone through (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Vào vòng trong
  1. nội động từ (intransitive)Vào vòng trong, đi tiếpTo progress to the next stage of something.

Ví dụ

  • .Đoàn tàu đi xuyên qua đường hầm.
  • , .Mỗi sáng, cô ấy vừa uống cà phê vừa kiểm tra kỹ thư từ của mình.
  • , 17.Cô ấy vẫn chưa trải qua tuổi dậy thì, mặc dù đã 17 tuổi.

AI