wars là số nhiều của war
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- chiến tranh, cuộc chiếndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)armed fighting between two or more countries or large groups of people
- cuộc chiến, chiến dịchdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a long and determined effort to fight or prevent something bad in society
- cuộc chiến, sự cạnh tranh khốc liệtdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a fierce and prolonged competition between businesses in trade
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- war between A and Bcuộc chiến giữa A và Bthe war between England and Scotlandcuộc chiến giữa Anh và Scotland
- war with sbcuộc chiến với aiEngland's war with Scotlandcuộc chiến của Anh với Scotland
- war against sbcuộc chiến chống aiThe war against Spain lasted 18 years.Cuộc chiến chống Tây Ban Nha kéo dài 18 năm.
- war on sbtuyên chiến với aiIt was the year Britain declared war on Germany.Đó là năm Anh tuyên chiến với Đức.
- at warđang trong tình trạng chiến tranhHow long have they been at war?Họ đang trong tình trạng chiến tranh bao lâu rồi?
- at war (with sb/sth)đianghị chiến (với ai/cái gì)She was at war with her parents.Cô ấy đang bất hòa với bố mẹ.
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Chiến tranh chống phiến quân
- đếm được (countable)Chiến tranh chống phiến quân, cuộc chiến chống khủng bốProtracted armed conflict against irregular forces, particularly groups considered terrorists.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cuộc đấu tranh
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc warNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwerre
- từ tiếng Anh cổwerre“armed conflict”
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieguerre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra.
- ... ... ...Cuộc chiến chống Đói nghèo... Cuộc chiến chống Ma túy... Cuộc chiến về Giáng sinh...
- price wars... Cola Wars... format wars...cuộc chiến giá cả... Chiến tranh Cola... cuộc chiến định dạng...