Dịch

war on

UK/ˈwɔː ɒn/US/ˈwɔɹ ɑn/

Nghĩa chính

  1. Cuộc chiến chống lại

Cụm từ (phrase)

War on Womendanh từ riêngNhững nỗ lực và sáng kiến chính trị nhằm giảm thiểu quyền của phụ nữ, đặc biệt là quyền sinh sản của họ
War on Terrordanh từ riêngCuộc chiến chống khủng bố
War on Christmasdanh từ riêngÂm mưu được cho là của những người vô thần và những người theo chủ nghĩa tự do nhằm loại bỏ Cơ đốc giáo khỏi Lễ Giáng sinh hoặc cấm chính lễ hội Giáng sinh
War on Terrorismdanh từ riêngChiến tranh chống khủng bố
war on drugsCuộc chiến chống ma túy
war on somethingCuộc chiến chống lại điều gì

Ví dụ

  • .Một cuộc chiến chống nghèo đói đã bắt đầu.

AI