Nghĩa chính
- Chiến đấu trong một cuộc chiếncụm giới từFighting in a war.
- (thường đồng ý hoặc phản đối) Phản đối mạnh mẽ (với); xung đột mạnh mẽ (với)cụm giới từ(typically with with or against) Vigorously opposed (to); in strong conflict (with).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| we have always been at war with Eastasiacụm từ | cụm từ | Dùng để làm nổi bật một tình huống trong đó hoàn cảnh đã thay đổi nhưng sự thay đổi này không được thừa nhận hoặc đang bị từ chối |
Xuất hiện ở từ khác
- warkết hợptrong tình trạng chiến tranh
Ví dụ
- 1943, .Năm 1943, Nhật Bản đang ở trong chiến tranh.
- .
- .