Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bị đau đớn; đauđộng từnội động từ (intransitive)To be in pain; ache.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nỗi đau
- Nỗi đau; đauPain; ache.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc warkNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwerken
- từ tiếng Anh cổwærcan“to be in pain”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwerk
- từ tiếng Anh cổwærc
- từ tiếng German nguyên thủy*warkiz“pain”
Ví dụ
- (1582) , . , . , . , , , .
- We'dn two's ' .