Dịch

wark

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/wɔːk/US/wɔɹk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bị đau đớn; đauđộng từnội động từ (intransitive)To be in pain; ache.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warkNguyên thể (infinitive)
  2. warksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. warkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. warkingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nỗi đau
  1. Nỗi đau; đauPain; ache.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwerken
  2. từ tiếng Anh cổwærcan“to be in pain”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwerk
  2. từ tiếng Anh cổwærc
  3. từ tiếng German nguyên thủy*warkiz“pain”

Ví dụ

  • (1582) , . , . , . , , , .
  • We'dn two's ' .

AI