Nghĩa chính
- Có thể sử dụng đượctính từCapable of being used.
- Dễ dùng, tiện dụngtính từEasy to use; exhibiting good usability.
- Đồng tính luyến áitính từhomosexual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- usableDạng gốc (base form)
- more usableSo sánh hơn (comparative)
- most usableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| readily usable | Dễ dàng sử dụng được | |
| usable condition | Tình trạng còn dùng được | |
| usable data | Dữ liệu có thể dùng được | |
| usable space | Diện tích sử dụng được | |
| maximum usable frequencydanh từ | danh từ | Tần số cao nhất cho phép sóng vô tuyến phản xạ khỏi tầng điện ly |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổusable
Ví dụ
- ?Chiếc máy này còn dùng được không?
- ?Cỗ máy đó còn dùng được không?
- .Con đường này chỉ đi được vào ban đêm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc usableNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- usefuldễ nhầmChỉ có thể dùng được; một thứ dùng được chưa chắc hữu ích hoặc hiệu quả.