Dịch

usable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể sử dụng đượctính từCapable of being used.
  2. Dễ dùng, tiện dụngtính từEasy to use; exhibiting good usability.
  3. Đồng tính luyến áitính từhomosexual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usableDạng gốc (base form)
  2. more usableSo sánh hơn (comparative)
  3. most usableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

readily usableDễ dàng sử dụng được
usable conditionTình trạng còn dùng được
usable dataDữ liệu có thể dùng được
usable spaceDiện tích sử dụng được
maximum usable frequencydanh từTần số cao nhất cho phép sóng vô tuyến phản xạ khỏi tầng điện ly

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổusable

Ví dụ

  • ?Chiếc máy này còn dùng được không?
  • ?Cỗ máy đó còn dùng được không?
  • .Con đường này chỉ đi được vào ban đêm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI