Nghĩa chính
- Quần áo lót trongdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothes worn next to the skin, underneath outer clothing.
- Quần lót, áo ngựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Underpants (boxers, briefs, panties, etc) and often bras.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underwearDạng gốc (base form)
- underwearsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in your underwearmặc quần lótHe was getting cold standing around in his underwear.Anh ấy đứng lạnh cóng trong bộ quần lót.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long underweardanh từ | danh từ | Đồ lót hai mảnh có ống dài và tay áo dài thường được mặc khi thời tiết lạnh |
| thermal underweardanh từ | danh từ | Đồ lót giữ nhiệt |
| magic underweardanh từ | danh từ | Y phục đi chùa |
| pair of underweardanh từ | danh từ | Loại quần áo được mặc dưới quần hoặc quần dài của một người |
| menstrual underweardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với period pants |
| sexy underwear | Đồ lót gợi cảm | |
| sew buttons on your underwear | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- interiorTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc underwearNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Đừng cào cấu hay cắn nữa, bé gấu nhỏ của tôi ơi, sớm thôi bạn sẽ cần đồ lót to hơn.
- “ ,” . . .“Quần lót mỏng,” cô thở gấp trả lời anh. Cô ấy giờ hoàn toàn bị kích thích bởi việc anh ấy ngửi đồ lót của cô và cười toe như một con hổ vừa hạ con mồi. Nếu hổ cũng biết cười và vẫn trông thật quyến rũ.
- .Áo lót của tôi bẩn