Dịch

underwear

B2danh từ (noun)
UK/ˈʌndəwɛə/US/ˈʌndɚˌwɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quần áo lót trongdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothes worn next to the skin, underneath outer clothing.
  2. Quần lót, áo ngựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Underpants (boxers, briefs, panties, etc) and often bras.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underwearDạng gốc (base form)
  2. underwearsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in your underwearmặc quần lótHe was getting cold standing around in his underwear.Anh ấy đứng lạnh cóng trong bộ quần lót.

Cụm từ (phrase)

long underweardanh từĐồ lót hai mảnh có ống dài và tay áo dài thường được mặc khi thời tiết lạnh
thermal underweardanh từĐồ lót giữ nhiệt
magic underweardanh từY phục đi chùa
pair of underweardanh từLoại quần áo được mặc dưới quần hoặc quần dài của một người
menstrual underweardanh từĐồng nghĩa với period pants
sexy underwearĐồ lót gợi cảm
sew buttons on your underwearChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Đừng cào cấu hay cắn nữa, bé gấu nhỏ của tôi ơi, sớm thôi bạn sẽ cần đồ lót to hơn.
  • “ ,” . . .“Quần lót mỏng,” cô thở gấp trả lời anh. Cô ấy giờ hoàn toàn bị kích thích bởi việc anh ấy ngửi đồ lót của cô và cười toe như một con hổ vừa hạ con mồi. Nếu hổ cũng biết cười và vẫn trông thật quyến rũ.
  • .Áo lót của tôi bẩn

AI