Nghĩa chính
- Các trang phục được mặc bên trong người khác, đặc biệt là trang phục sát da; một món đồ lótdanh từAny garment worn underneath others, especially one worn next to the skin; an item of underwear.
- Quần áo đền thờ được các tín đồ của Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô mặcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Temple garments worn by the followers of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undergarmentDạng gốc (base form)
- undergarmentsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , . [] , .