Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Củ cải, cây củ cảidanh từThe white root of a yellow-flowered plant, Brassica rapa, grown as a vegetable and as fodder for cattle.
- Củ cải Thụy Điểndanh từThe yellow root of a related plant, the swede or Brassica napus.
- Củ cải trắngdanh từThe white root of Raphanus sativus var. longipinnatus, also known as a daikon.
- Trồng củ cảiđộng từngoại động từ (transitive)To plant with turnips.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turnipNguyên thể (infinitive)
- turnipsSố nhiều (plural)
- turnipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turnippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turnipingPhân từ I (present participle)
- turnippingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get blood out of a turnipđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get blood out of a stone |
| squeeze blood out of a turnipđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get blood out of a stone |
| turnip flydanh từ | danh từ | Ruồi Delia radicum |
| turnip topsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turnip greens |
| turnip mothdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae, Agrotis segetum, có ấu trùng gọi là sâu đục quả gây thiệt hại cho nhiều loại cây trồng |
| turnip headdanh từ | danh từ | Một người ngu ngốc |
| turnip cakedanh từ | danh từ | Bánh củ cải |
| turnip watchdanh từ | danh từ | Chiếc đồng hồ hoặc đồng hồ lớn và vụng về bất thường, được coi là không hấp dẫn và không thực tế |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Củ đậu
- The root of the yam bean, Pachyrhizus erosus; jicama.
Ví dụ
- ; .Củ cải là một trong những loại rau củ vương giả nhất trên thế giới; nước luộc của nó thực tế đã là một món súp rồi.
- , . . . tomato-colored .Đồ ngốc nghếch đích thực.
- , , .Thửa ruộng y hệt này đã từng được trồng củ cải trước đây, và mang lại hiệu quả tốt trong một mùa đông thuận lợi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc turnipNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiturnepe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha