Dịch

turnip

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɜː.nɪp/US/ˈtɝ.nɪp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Củ cải, cây củ cảidanh từThe white root of a yellow-flowered plant, Brassica rapa, grown as a vegetable and as fodder for cattle.
  2. Củ cải Thụy Điểndanh từThe yellow root of a related plant, the swede or Brassica napus.
  3. Củ cải trắngdanh từThe white root of Raphanus sativus var. longipinnatus, also known as a daikon.
  4. Trồng củ cảiđộng từngoại động từ (transitive)To plant with turnips.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turnipNguyên thể (infinitive)
  2. turnipsSố nhiều (plural)
  3. turnipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turnippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. turnipingPhân từ I (present participle)
  6. turnippingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

get blood out of a turnipđộng từĐồng nghĩa với get blood out of a stone
squeeze blood out of a turnipđộng từĐồng nghĩa với get blood out of a stone
turnip flydanh từRuồi Delia radicum
turnip topsdanh từĐồng nghĩa với turnip greens
turnip mothdanh từLoài bướm đêm thuộc họ Noctuidae, Agrotis segetum, có ấu trùng gọi là sâu đục quả gây thiệt hại cho nhiều loại cây trồng
turnip headdanh từMột người ngu ngốc
turnip cakedanh từBánh củ cải
turnip watchdanh từChiếc đồng hồ hoặc đồng hồ lớn và vụng về bất thường, được coi là không hấp dẫn và không thực tế

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Củ đậu
  1. The root of the yam bean, Pachyrhizus erosus; jicama.

Ví dụ

  • ; .Củ cải là một trong những loại rau củ vương giả nhất trên thế giới; nước luộc của nó thực tế đã là một món súp rồi.
  • , . . . tomato-colored .Đồ ngốc nghếch đích thực.
  • , , .Thửa ruộng y hệt này đã từng được trồng củ cải trước đây, và mang lại hiệu quả tốt trong một mùa đông thuận lợi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiturnepe

AI