Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
turnip head
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
ɜː
.
n
ɪ
p
ˈ
h
ɛ
d
/
US
/ˈ
t
ɝ.
n
ɪ
p
ˈ
h
ɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Một người ngu ngốc
danh từ
a foolish person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
turnip head
Dạng gốc
(base form)
turnip head
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
'
None
of
your
fooling
,
Joe
,
'
said
the
latter
gruffly
,
re-entering
at
the
moment
;
'
this
one
isn't
one
of
your
sort
,
you
turnip-head
,
'
he
continued
...
This
move
was
received
with
a
contemptuous
snort
from
Zan
Zoo
.
"
Ach
,
you
turnip-head
!
You
think
I
am
afraid
of
you
?
"
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
chorizo
Một người ngu ngốc
teto
Một người ngu ngốc, chưa trưởng thành
opa
Một kẻ ngốc, một người ngu ngốc
AI
1
Một người ngu ngốc
1
Một người ngu ngốc
1
Một người ngu ngốc