Dịch

teto

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈteto/

Nghĩa chính

  1. Ngớ ngẩn; chưa trưởng thành; ngu ngốc trẻ contính từsilly; immature; childishly foolish
  2. Một người ngu ngốc, chưa trưởng thànhdanh từa silly, immature person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetoDạng gốc (base form)
  2. tetasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tetosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tetaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tetona pecosadanh từHoa huệ đuôi dài, Bomarea multiflora

AI