Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mở vòiđộng từngoại động từ (transitive)To set a flow of fluid or gas running by rotating a tap or valve.
- Bật, mởđộng từngoại động từ (transitive)To power up, to put into operation, to start, to activate (an appliance, light, mechanism, functionality etc.).
- Khởi độngđộng từnội động từ (intransitive)To start operating; to power up, to become on.
- Làm hứng thú, cuốn hútđộng từngoại động từ (transitive)To introduce (someone to something), and especially to fill them with enthusiasm (about it); to intoxicate, give pleasure to ( + to an object of interest or excitement).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn onNguyên thể (infinitive)
- turns onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turned onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn on reddanh từ | danh từ | Xe rẽ khi đèn đỏ vào hướng xe cộ gần xe đó hơn |
| turn on its headđộng từ | động từ | Lộn ngược; đảo ngược |
| tune in, turn on, drop outcụm từ | cụm từ | Chú ý đến lối sống mới; đi vào bên trong chính mình, uống thuốc; từ bỏ những cách thức đã được thiết lập và ngừng tuân thủ |
| turn on one's heelđộng từ | động từ | Quay gót |
| turn on the ac | Bật máy lạnh | |
| turn on the tv | Bật ti vi | |
| turn on a dime | Chuyển hướng cực nhanh | |
| turn on the tap | Mở vòi nước |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Kích thích tình dục
- ngoại động từ (transitive)To sexually arouse.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc turn onNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- /.Mở vòi nước ra.
- .Bật cập nhật tự động lên.
- .Máy tính của tôi không khởi động được.