Dịch

treasury

B1danh từ (noun)
UK/ˈtɹɛʒ.ə.ɹi/US/ˈtɹɛʒ.ɚ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kho bạcdanh từA place where treasure is stored safely.
  2. Kho bạc, ngân khốdanh từA place where state or royal money and valuables are stored.
  3. Bộ tài chínhdanh từEllipsis of treasury department.
  4. Trái phiếu kho bạcdanh từEllipsis of treasury bond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treasuryDạng gốc (base form)
  2. treasuriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

treasury departmentdanh từCơ quan chính phủ quản lý tài chính của chính phủ
treasury tagdanh từĐoạn dây ngắn có thanh kim loại ở mỗi đầu, dùng trong văn phòng để giữ giấy tờ lại với nhau hoặc buộc chặt vào hồ sơ
Treasury billdanh từTín phiếu kho bạc
treasury stockdanh từCổ phiếu ngân quỹ
Treasury Benchdanh từ riêngHàng ghế chính phủ (trong hạ nghị viện Anh)
Treasury Islanddanh từ riêngĐảo Mono thuộc quần đảo Solomon
Treasury Islandsdanh từ riêngNhóm nhỏ các hòn đảo ở Quần đảo Solomon; gồm đảo Mono và đảo Stirling
Treasury Islanderdanh từCư dân của Quần đảo Kho bạc, hay cụ thể là Đảo Kho bạc (Mono)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tuyển tập
  1. Tuyển tập, kho tàng tác phẩmA collection of artistic or literary works.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitresorie
  2. từ tiếng Pháp cổtresorie
  3. từ tiếng Latinhthēsaurus“treasure”

Ví dụ

  • cuốn sách ấy là cả một kho tài liệu
  • .
  • .

AI