Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kho bạcdanh từA place where treasure is stored safely.
- Kho bạc, ngân khốdanh từA place where state or royal money and valuables are stored.
- Bộ tài chínhdanh từEllipsis of treasury department.
- Trái phiếu kho bạcdanh từEllipsis of treasury bond.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treasuryDạng gốc (base form)
- treasuriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| treasury departmentdanh từ | danh từ | Cơ quan chính phủ quản lý tài chính của chính phủ |
| treasury tagdanh từ | danh từ | Đoạn dây ngắn có thanh kim loại ở mỗi đầu, dùng trong văn phòng để giữ giấy tờ lại với nhau hoặc buộc chặt vào hồ sơ |
| Treasury billdanh từ | danh từ | Tín phiếu kho bạc |
| treasury stockdanh từ | danh từ | Cổ phiếu ngân quỹ |
| Treasury Benchdanh từ riêng | danh từ riêng | Hàng ghế chính phủ (trong hạ nghị viện Anh) |
| Treasury Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Mono thuộc quần đảo Solomon |
| Treasury Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm nhỏ các hòn đảo ở Quần đảo Solomon; gồm đảo Mono và đảo Stirling |
| Treasury Islanderdanh từ | danh từ | Cư dân của Quần đảo Kho bạc, hay cụ thể là Đảo Kho bạc (Mono) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tuyển tập
- Tuyển tập, kho tàng tác phẩmA collection of artistic or literary works.
Họ từ (word family)
cùng gốc treasuryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitresorie
- từ tiếng Pháp cổtresorie
- từ tiếng Latinhthēsaurus“treasure”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- cuốn sách ấy là cả một kho tài liệu
- .
- .