Treasury Island
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đảo Mono thuộc quần đảo Solomondanh từ riêngMono Island in the Solomon Islands
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Treasury Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm nhỏ các hòn đảo ở Quần đảo Solomon; gồm đảo Mono và đảo Stirling |
| Treasury Islanderdanh từ | danh từ | Cư dân của Quần đảo Kho bạc, hay cụ thể là Đảo Kho bạc (Mono) |